VCRRM
Bảng giá

Bảng giá đầy đủ.

Tra cứu chi tiết tất cả loại hình kinh doanh theo Nghị định 17/2023/NĐ-CP. Mỗi nhóm có giá VND cụ thể tại từng mức diện tích kèm ví dụ tính phí thực tế. Lương cơ sở áp dụng: 2.340.000đ/tháng.

Xem theo cụm (cards)
Quy ước: Giá hiển thị là /năm. Ký hiệu ++ nghĩa là giá tại điểm thấp nhất của khoảng diện tích, và còn cộng thêm theo công thức tích lũy khi diện tích lớn hơn. Mức phí chưa bao gồm 10% VAT.
Phí trong bảng = quyền liên quan (VCRRM thu). Khách trả thêm cho VCPMC (quyền tác giả) cùng biểu mức. Xem pháp lý chi tiết →
Cụm 1

Cơ sở thương mại có nhạc nền

Cafe, nhà hàng, cửa hàng, khách sạn, spa — nhạc là phụ trợ

1.1

Cà phê, giải khát

ND17

Cafe, trà sữa, sinh tố, smoothie bar, juice bar, quán giải khát

Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 15819.000 đ/nămHệ số gốc 0.35 × LCS
1650912.600 đ/năm++Tại 16. Cộng thêm 0.04/ × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 504.141.800 đ/năm++Tại 51. Cộng thêm 0.02/ × LCS. Cap 8× LCS = 18.720.000 đ/năm.

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 1. Cap 8× LCS.

Đăng ký 1.1
1.2

Nhà hàng, phòng hội thảo, hội nghị

ND17

Nhà hàng, hội trường, phòng hội nghị, banquet hall, phòng tiệc

Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 504.680.000 đ/nămHệ số gốc 2 × LCS
511004.797.000 đ/năm++Tại 51. Cộng thêm 0.05/ × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 10010.600.200 đ/năm++Tại 101. Cộng thêm 0.03/ × LCS. Cap 8× LCS = 18.720.000 đ/năm.

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 2. Hệ số 2.0/50m². Cap 8× LCS.

Đăng ký 1.2
1.3

Cửa hàng, showroom

ND17

Shop, cửa hàng tiện lợi, showroom, fashion store, boutique

Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 50819.000 đ/nămHệ số gốc 0.35 × LCS
51100837.720 đ/năm++Tại 51. Cộng thêm 0.008/ × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 1001.769.040 đ/năm++Tại 101. Cộng thêm 0.006/ × LCS. Cap 5× LCS = 11.700.000 đ/năm.

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 3. Cap 5× LCS.

Đăng ký 1.3
1.4

CLB thể dục, chăm sóc sức khỏe — thẩm mỹ

ND17

Gym, yoga, fitness, spa, salon tóc, thẩm mỹ viện, phòng khám tư

Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 501.170.000 đ/nămHệ số gốc 0.5 × LCS
511001.195.740 đ/năm++Tại 51. Cộng thêm 0.011/ × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 1002.478.060 đ/năm++Tại 101. Cộng thêm 0.009/ × LCS. Cap 10× LCS = 23.400.000 đ/năm.

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 4. Hệ số 0.5/50m². Cap 10× LCS.

Đăng ký 1.4
1.5

Khu vui chơi giải trí

ND17

Khu vui chơi trẻ em, rạp chiếu phim, công viên giải trí, escape room, bowling, billiards

Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 2001.638.000 đ/nămHệ số gốc 0.7 × LCS
2015001.645.020 đ/năm++Tại 201. Cộng thêm 0.003/ × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 5003.746.340 đ/năm++Tại 501. Cộng thêm 0.001/ × LCS. Cap 12× LCS = 28.080.000 đ/năm.

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 8. Bao gồm rạp chiếu phim. Cap 12× LCS.

Đăng ký 1.5
1.6

Trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng

ND17

Vincom, Aeon Mall, Lotte Mart, cao ốc văn phòng, tòa nhà thương mại

Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 2003.510.000 đ/nămHệ số gốc 1.5 × LCS
2015003.517.020 đ/năm++Tại 201. Cộng thêm 0.3/100m² × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 5005.620.680 đ/năm++Tại 501. Cộng thêm 0.2/100m² × LCS. Cap 50× LCS = 117.000.000 đ/năm.

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 9. Cap 50× LCS.

Đăng ký 1.6
1.7

Siêu thị

ND17

Big C, Co.opmart, MM Mega Market, Bach Hoa Xanh, WinMart

Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 5002.925.000 đ/nămHệ số gốc 1.25 × LCS
50110002.932.020 đ/năm++Tại 501. Cộng thêm 0.3/100m² × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 10006.439.680 đ/năm++Tại 1001. Cộng thêm 0.2/100m² × LCS. Cap 10× LCS = 23.400.000 đ/năm.

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 10. Cap 10× LCS.

Đăng ký 1.7
1.8

Khách sạn, lưu trú du lịch

ND17

Khách sạn, resort, homestay có sao. Dịch vụ phụ đăng ký order riêng.

Khách sạn 4-5 sao (cao cấp)
Hệ số 0.03/phòng × LCS
70.200 đ/phòng/năm
Khách sạn 1-3 sao
Hệ số 0.02/phòng × LCS
46.800 đ/phòng/năm

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 7. 4-5 sao: 0.03/phòng. 1-3 sao: 0.02/phòng.

Đăng ký 1.8
Cụm 2

Cơ sở giải trí có nhạc là chính

Karaoke, bar, vũ trường, rạp chiếu phim — nhạc là sản phẩm cốt lõi

2.1

Karaoke (phòng và box)

ND17

Karaoke ICOOL, Nice, kingdom; karaoke box trong quán nhậu

Số phòngPhòng ≤ 20m²Phòng 21-30m²Phòng > 30m²
1-4 phòng3.510.000 đ
/phòng/năm
3.744.000 đ
/phòng/năm
3.978.000 đ
/phòng/năm
5-10 phòng2.808.000 đ
/phòng/năm
2.995.200 đ
/phòng/năm
3.182.400 đ
/phòng/năm
≥ 11 phòng2.457.000 đ
/phòng/năm
2.620.800 đ
/phòng/năm
2.784.600 đ
/phòng/năm
Karaoke box1.989.000 đ/box/năm

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 5. Matrix 3×3. Box: 0.85/box.

Đăng ký 2.1
2.2

Bar, bistro, club, vũ trường

ND17

Bar, lounge, bistro, sport bar, club đêm, vũ trường

Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 505.499.000 đ/nămHệ số gốc 2.35 × LCS
512005.639.400 đ/năm++Tại 51. Cộng thêm 0.06/ × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 20026.676.000 đ/năm++Tại 201. Cộng thêm 0.05/ × LCS. Cap 27× LCS = 63.180.000 đ/năm.
Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 506.318.000 đ/nămHệ số gốc 2.7 × LCS
512006.458.400 đ/năm++Tại 51. Cộng thêm 0.06/ × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 20027.495.000 đ/năm++Tại 201. Cộng thêm 0.05/ × LCS. Cap 27× LCS = 63.180.000 đ/năm.
Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 507.839.000 đ/nămHệ số gốc 3.35 × LCS
512007.979.400 đ/năm++Tại 51. Cộng thêm 0.06/ × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 20029.016.000 đ/năm++Tại 201. Cộng thêm 0.05/ × LCS. Cap 27× LCS = 63.180.000 đ/năm.
Diện tíchGiá khởi điểm (LCS 2.34tr)Công thức
Đến 509.360.000 đ/nămHệ số gốc 4 × LCS
512009.500.400 đ/năm++Tại 51. Cộng thêm 0.06/ × LCS cho mỗi đơn vị tăng thêm.
Trên 20030.537.000 đ/năm++Tại 201. Cộng thêm 0.05/ × LCS. Cap 27× LCS = 63.180.000 đ/năm.

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 6. Range 2.35-4.0/50m². Cap 27× LCS.

Đăng ký 2.2
Cụm 3

Phát sóng radio và truyền hình

Đài phát thanh, đài truyền hình — thu theo bản ghi/kênh/năm

3.1

Phát thanh (Radio)

ND17

VOV, đài phát thanh tỉnh, thành phố

Loại kênh% LCS/phútQuy đổi VND/phút
VOV (đài quốc gia)0.10%2.340 đ/phút
Đài tỉnh — Đô thị đặc biệt (Hà Nội, TP.HCM)0.09%2.106 đ/phút
Đài tỉnh — Đô thị loại I0.08%1.872 đ/phút
Đài tỉnh — Đô thị loại II0.07%1.638 đ/phút
Đài tỉnh — Đô thị loại III0.05%1.170 đ/phút
Đài tỉnh — Đô thị loại IV0.03%702 đ/phút
Đài tỉnh — Đô thị loại V0.01%234 đ/phút

Phát lại: 15-20% mức gốc · Không quảng cáo: 30% · Chương trình đặc biệt: 30%.

NĐ 17/2023 Phụ lục I mục 1. VOV: 0.1% LCS/phút.

Đăng ký 3.1
3.2

Truyền hình (TV)

ND17

VTV1, VTC1, kênh thiết yếu QG, đài địa phương

Loại kênh% LCS/phútQuy đổi VND/phút
TRUNG ƯƠNG
TƯ — Thiết yếu — VTV1, VTC11.20%28.080 đ/phút
TƯ — Thiết yếu — Kênh QG khác0.60%14.040 đ/phút
TƯ — Không thiết yếu — Các kênh VTV1.56%36.504 đ/phút
ĐỊA PHƯƠNG — KÊNH THIẾT YẾU
Địa phương thiết yếu — Đặc biệt1.00%23.400 đ/phút
Địa phương thiết yếu — Loại I0.80%18.720 đ/phút
Địa phương thiết yếu — Loại II0.70%16.380 đ/phút
Địa phương thiết yếu — Loại III0.50%11.700 đ/phút
Địa phương thiết yếu — Loại IV0.30%7.020 đ/phút
ĐỊA PHƯƠNG — KÊNH KHÔNG THIẾT YẾU
Địa phương không thiết yếu — Đặc biệt1.30%30.420 đ/phút
Địa phương không thiết yếu — Loại I1.04%24.336 đ/phút
Địa phương không thiết yếu — Loại II0.91%21.294 đ/phút
Địa phương không thiết yếu — Loại III0.65%15.210 đ/phút
Địa phương không thiết yếu — Loại IV0.39%9.126 đ/phút

Phát lại: 15-20% mức gốc · Không quảng cáo: 30% · Chương trình đặc biệt: 30%.

NĐ 17/2023 Phụ lục I mục 2. VTV1/VTC1: 1.2% LCS/phút.

Đăng ký 3.2
Cụm 4

Quảng cáo

Quảng cáo trên radio, TV, internet, đa phương tiện — thu theo spot

4.1

Quảng cáo trên Radio

CUSTOM

TVC quảng cáo trên VOV, VOH, đài địa phương

Trung tâm đề xuất
Tính theo số spot
20.000.000 đ/spot/năm

Luật không quy định. Trung tâm đề xuất 20tr/spot/năm.

Đăng ký 4.1
4.2

Quảng cáo trên TV

CUSTOM

TVC quảng cáo trên VTV, HTV, đài địa phương

Trung tâm đề xuất
Tính theo số spot
30.000.000 đ/spot/năm

Luật không quy định. Trung tâm đề xuất 30tr/spot/năm.

Đăng ký 4.2
4.3

Quảng cáo trên Internet

CUSTOM

Facebook ads, YouTube pre-roll, banner website, in-app ads

Trung tâm đề xuất
Tính theo số spot
35.000.000 đ/spot/năm

Luật không quy định. Trung tâm đề xuất 35tr/spot/năm.

Đăng ký 4.3
4.4

Quảng cáo đa phương tiện

CUSTOM

Campaign 360° (TV + radio + digital), launch sản phẩm đa kênh

Trung tâm đề xuất
Tính theo số spot
50.000.000 đ/spot/năm

Luật không quy định. Trung tâm đề xuất 50tr/spot/năm.

Đăng ký 4.4
Cụm 5

Sự kiện và sử dụng riêng lẻ

Live show, sự kiện DN, phim ảnh, giao thông — sử dụng từng lần

5.1

Live show / Concert

CUSTOM

Concert, music festival, liveshow ca sĩ, đêm nhạc

Hạng mụcĐơn giáCách tính
Mỗi bài hát phát800.000 đ/bàiTổng phí = 800.000đ × số lượng bài phát trong sự kiện
✓ Quy định sử dụng
  • Sử dụng 1 lần cho 1 sự kiện duy nhất
  • Đơn giá 800.000đ/bài hát (chưa bao gồm 10% VAT)
  • Khách phải khai báo setlist (danh sách bài hát) qua portal trước sự kiện
  • Ví dụ: sự kiện phát 15 bài → phí = 15 × 800.000đ = 12.000.000đ (chưa VAT)

Đơn giá 800.000đ/bài hát × số lượng bài × số lần phát. Sử dụng 1 lần cho 1 sự kiện duy nhất. Chưa bao gồm 10% VAT.

Đăng ký 5.1
5.2

Sự kiện doanh nghiệp

CUSTOM

Gala dinner, hội nghị khách hàng, lễ kỷ niệm công ty, ra mắt sản phẩm

Hạng mụcĐơn giáCách tính
Mỗi bài hát phát800.000 đ/bàiTổng phí = 800.000đ × số lượng bài phát trong sự kiện
✓ Quy định sử dụng
  • Sử dụng 1 lần cho 1 sự kiện duy nhất
  • Đơn giá 800.000đ/bài hát (chưa bao gồm 10% VAT)
  • Khách phải khai báo setlist (danh sách bài hát) qua portal trước sự kiện
  • Ví dụ: sự kiện phát 15 bài → phí = 15 × 800.000đ = 12.000.000đ (chưa VAT)

Đơn giá 800.000đ/bài hát × số lượng bài. Sử dụng 1 lần cho 1 sự kiện duy nhất. Chưa bao gồm 10% VAT.

Đăng ký 5.2
5.3

Phim ảnh

RIAV

Phim phóng sự, tài liệu, phim truyền hình, phim điện ảnh, web drama

Phim hài kịch <30 phút
2.500.000 đ/năm
Phim phóng sự / Tài liệu
5.000.000 đ/năm
Phim truyền hình
15.000.000 đ/năm
Phim điện ảnh
25.000.000 đ/năm

Theo biểu giá RIAV.

Đăng ký 5.3
5.4

Hàng không, giao thông công cộng

ND17

Vietnam Airlines, Bamboo Airways, đường sắt VN, hãng xe khách

Hàng không quốc tế
Hệ số 0.0031/100 lượt khách (mức tối thiểu luật)
72.540.000 đ/1tr lượt
(7.254 đ/100 lượt)
Hàng không nội địa
Hệ số 0.0019/100 lượt khách (mức tối thiểu luật)
44.460.000 đ/1tr lượt
(4.446 đ/100 lượt)
Đường sắt, ô tô, tàu thủy, tàu cánh ngầm, tàu điện
Hệ số 0.0016/100 lượt khách (mức tối thiểu luật)
37.440.000 đ/1tr lượt
(3.744 đ/100 lượt)

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 11. Min luật.

Đăng ký 5.4
Cụm 6

Online / Digital Streaming & Các mục đích khác

Streaming, web, app, mạng xã hội, podcast, nhạc chuông, nhạc chờ (CBT), và các mục đích digital khác — liên hệ trực tiếp để đàm phán hợp đồng.

6.1

Streaming âm nhạc

per_agreement

Spotify, Apple Music, Zing MP3, Nhaccuatui, Soundcloud, YouTube Music

Liên hệ trực tiếp

Phí thỏa thuận theo từng dự án cụ thể. Vui lòng liên hệ VCRRM để được tư vấn và đàm phán hợp đồng.

Phí thỏa thuận theo doanh thu / lượt nghe. Liên hệ VCRRM để đàm phán.

Liên hệ 6.1
6.2

Website / Ứng dụng

per_agreement

App game, app học, website thương mại có nhạc nền, app fitness

Liên hệ trực tiếp

Phí thỏa thuận theo từng dự án cụ thể. Vui lòng liên hệ VCRRM để được tư vấn và đàm phán hợp đồng.

Phí thỏa thuận theo lượt truy cập / lượt nghe. Liên hệ VCRRM.

Liên hệ 6.2
6.3

Mạng xã hội / Podcast

per_agreement

TikTok, Facebook Reels, podcast platforms

Liên hệ trực tiếp

Phí thỏa thuận theo từng dự án cụ thể. Vui lòng liên hệ VCRRM để được tư vấn và đàm phán hợp đồng.

Phí thỏa thuận theo loại nội dung và lượt nghe. Liên hệ VCRRM.

Liên hệ 6.3
6.4

Nhạc chuông (Ringtone)

per_agreement

Viettel, MobiFone, VinaPhone — dịch vụ bán nhạc chuông trả phí

Liên hệ trực tiếp

Phí thỏa thuận theo từng dự án cụ thể. Vui lòng liên hệ VCRRM để được tư vấn và đàm phán hợp đồng.

Phí thỏa thuận theo số lượt tải / lượt kích hoạt. Liên hệ VCRRM.

Liên hệ 6.4
6.5

Nhạc chờ (Caller Back Tone)

per_agreement

Viettel Imuzik, MobiFone Funring, VinaPhone Ring Tunes

Liên hệ trực tiếp

Phí thỏa thuận theo từng dự án cụ thể. Vui lòng liên hệ VCRRM để được tư vấn và đàm phán hợp đồng.

Phí thỏa thuận theo lượt thuê bao / tháng. Liên hệ VCRRM.

Liên hệ 6.5
6.6

Các mục đích digital khác

per_agreement

Game audio, ứng dụng AI, hệ thống nhúng, AR/VR content

Liên hệ trực tiếp

Phí thỏa thuận theo từng dự án cụ thể. Vui lòng liên hệ VCRRM để được tư vấn và đàm phán hợp đồng.

Phí thỏa thuận theo từng dự án cụ thể. Liên hệ VCRRM.

Liên hệ 6.6
Pháp lý chi tiết

Phân định quyền tác giả vs quyền liên quan, văn bản căn cứ, phân loại đô thị

Trang pháp lý tập hợp đầy đủ trích dẫn nguyên văn Phụ lục II NĐ 17/2023, các điều luật liên quan, và pháp lý chính thức của VCRRM.

Xem khung pháp lý đầy đủ →

Sẵn sàng cấp phép?

Đăng ký cấp phép qua portal hoặc liên hệ Trung tâm để được tư vấn chi tiết.