VCRRM
Về bảng giá đầy đủ
Bảng giá theo cụm

Xem theo cụm.

Cards tương tác cho từng nhóm — chọn tab để xem chi tiết từng cụm khách hàng.

Phí trên trang này = quyền liên quan (VCRRM thu). Khách trả thêm cho VCPMC (quyền tác giả) cùng biểu mức. Xem pháp lý →
Cụm 1

Cơ sở thương mại có nhạc nền

Cafe, nhà hàng, cửa hàng, khách sạn, spa — nhạc là phụ trợ

1.1ND17

Cà phê, giải khát

Cafe, trà sữa, sinh tố, smoothie bar, juice bar, quán giải khát

≤ 15m²
Hệ số 0.35 × LCS
819.000 đ/năm
16—50m²
Tại 16m², cộng 0.04/m² × LCS
912.600 đ/năm++
> 50m²
Tại 51m², cộng 0.02/m² × LCS. Cap 8× LCS.
4.141.800 đ/năm++

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 1. Cap 8× LCS.

Đăng ký
1.2ND17

Nhà hàng, phòng hội thảo, hội nghị

Nhà hàng, hội trường, phòng hội nghị, banquet hall, phòng tiệc

≤ 50m²
Hệ số 2 × LCS
4.680.000 đ/năm
51—100m²
Tại 51m², cộng 0.05/m² × LCS
4.797.000 đ/năm++
> 100m²
Tại 101m², cộng 0.03/m² × LCS. Cap 8× LCS.
10.600.200 đ/năm++

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 2. Hệ số 2.0/50m². Cap 8× LCS.

Đăng ký
1.3ND17

Cửa hàng, showroom

Shop, cửa hàng tiện lợi, showroom, fashion store, boutique

≤ 50m²
Hệ số 0.35 × LCS
819.000 đ/năm
51—100m²
Tại 51m², cộng 0.008/m² × LCS
837.720 đ/năm++
> 100m²
Tại 101m², cộng 0.006/m² × LCS. Cap 5× LCS.
1.769.040 đ/năm++

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 3. Cap 5× LCS.

Đăng ký
1.4ND17

CLB thể dục, chăm sóc sức khỏe — thẩm mỹ

Gym, yoga, fitness, spa, salon tóc, thẩm mỹ viện, phòng khám tư

≤ 50m²
Hệ số 0.5 × LCS
1.170.000 đ/năm
51—100m²
Tại 51m², cộng 0.011/m² × LCS
1.195.740 đ/năm++
> 100m²
Tại 101m², cộng 0.009/m² × LCS. Cap 10× LCS.
2.478.060 đ/năm++

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 4. Hệ số 0.5/50m². Cap 10× LCS.

Đăng ký
1.5ND17

Khu vui chơi giải trí

Khu vui chơi trẻ em, rạp chiếu phim, công viên giải trí, escape room, bowling, billiards

≤ 200m²
Hệ số 0.7 × LCS
1.638.000 đ/năm
201—500m²
Tại 201m², cộng 0.003/m² × LCS
1.645.020 đ/năm++
> 500m²
Tại 501m², cộng 0.001/m² × LCS. Cap 12× LCS.
3.746.340 đ/năm++

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 8. Bao gồm rạp chiếu phim. Cap 12× LCS.

Đăng ký
1.6ND17

Trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng

Vincom, Aeon Mall, Lotte Mart, cao ốc văn phòng, tòa nhà thương mại

≤ 200m²
Hệ số 1.5 × LCS
3.510.000 đ/năm
201—500m²
Tại 201m², cộng 0.3/100m² × LCS
3.517.020 đ/năm++
> 500m²
Tại 501m², cộng 0.2/100m² × LCS. Cap 50× LCS.
5.620.680 đ/năm++

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 9. Cap 50× LCS.

Đăng ký
1.7ND17

Siêu thị

Big C, Co.opmart, MM Mega Market, Bach Hoa Xanh, WinMart

≤ 500m²
Hệ số 1.25 × LCS
2.925.000 đ/năm
501—1000m²
Tại 501m², cộng 0.3/100m² × LCS
2.932.020 đ/năm++
> 1000m²
Tại 1001m², cộng 0.2/100m² × LCS. Cap 10× LCS.
6.439.680 đ/năm++

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 10. Cap 10× LCS.

Đăng ký
1.8ND17

Khách sạn, lưu trú du lịch

Khách sạn, resort, homestay có sao. Dịch vụ phụ đăng ký order riêng.

Khách sạn 4-5 sao (cao cấp)
70.200 đ/phòng/năm
Hệ số 0.03/phòng × LCS
Khách sạn 1-3 sao
46.800 đ/phòng/năm
Hệ số 0.02/phòng × LCS

NĐ 17/2023 Phụ lục II mục 7. 4-5 sao: 0.03/phòng. 1-3 sao: 0.02/phòng.

Đăng ký

Lưu ý quan trọng

  • Mức phí tham chiếu theo Phụ lục II Nghị định 17/2023/NĐ-CP biểu giá RIAV (QĐ 02/2020). Đối với các trường hợp không có quy định, mức phí áp dụng theo thỏa thuận giữa hai bên.
  • Lương cơ sở hiện hành: 2.340.000 đ/tháng (theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP).
  • Hệ số phân loại đô thị (theo NQ 111/2025/UBTVQH15 hiệu lực 01/01/2026, áp dụng mục 1-10): Đô thị đặc biệt (HN + HCM) = 100% · Loại I (Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ) = 80% · Loại II = 60% · Loại III = 20%. Bảng phân loại chi tiết →
  • Mức phí chưa bao gồm 10% VAT.
  • Đối với gói cafe/cửa hàng/spa: mức phí tối đa 8 × lương cơ sở = 18.720.000 đ/năm theo NĐ 17/2023.